|
STT
|
Tên nhiệm vụ KH/Mã số
|
QĐ phê duyệt/giao thực hiện
|
Loại, cấp nhiệm vụ
|
Chủ nhiệm Ctr/ĐA/DA
|
Thời gian/giai đoạn thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
| I.1 | NĂM 2019 | ||||||
| 1 | Sự xung đột giữa quyền con người và quyền sở hữu trí tuệ : Tiếp cận từ triết lý pháp luật và thực tiễn pháp lý. 505.01-2017.02 | QĐ số 212/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 25/12/2018 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Trần Kiên | 2018-2020 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Nguyên tắc thủ tục pháp lý chặt chẽ và vai trò bảo vệ quyền con người ở Việt Nam 505.01-2018.300 |
QĐ số 202/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 18/10/2017 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Bùi Tiến Đạt | 2019-2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| I.2 | NĂM 2020 | ||||||
| 1 | Nghiên cứu và xây dựng Bộ Địa chí Quốc gia Việt Nam: Tập Pháp luật Mã số: NVQC.20.03 |
2704/QĐ-ĐHQGHN ngày 18/9/2020 | ĐHQGHN | Nhà nước | GS.TS. Phạm Hồng Thái | 9/2020-8/2023 | Dừng thực hiện |
| I.3 | NĂM 2023 | ||||||
| 1 | Xây dựng mô hình hiệu lực của quyền hiến định trong luật tư Mã số: 18/2022/TN |
71/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 21/12/2022 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Bùi Tiến Đạt | 2/2023-2/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 2 | Lý thuyết và cấu trúc luật tài sản phù hợp kinh tế thị trường trong nhà nước pháp quyền ỏ Việt Nam Mã số: 505.01-2021.03 |
14/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/6/2023 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Trần Kiên | 9/2023-9/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 3 | Luật mềm điều chỉnh ô nhiễm môi trường biển: Luật quốc tế, Luật ASEAN và Luật Việt Nam Mã số: 505.99-2021.04 |
14/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/6/2023 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Nguyễn Thị Xuân Sơn | 9/2023-9/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 4 | Nguyên tắc pháp quyền trong tình trạng khẩn cấp ở Việt Nam. Mã số: 505.01-2021.05 | 14/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/6/2023 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Đặng Minh Tuấn | 9/2023-9/2025 | Chưa nghiệm thu |
| I.4 | NĂM 2024 | ||||||
| 1 | Xây dựng nền hành chính nhà nước chuyên nghiệp, hiện đại, liêm chính, phục vụ ở Việt Nam. Mã số: 505.01-2023.04 | 16/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/3/2024 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | GS.TS. Phạm Hồng Thái | 9/2024-9/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 2 | Cơ chế kiểm soát quyền lực của cơ quan công tố trên thế giới và giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: 505.01-2023.07 | 16/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 26/3/2024 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Lê Lan Chi | 9/2024-9/2026 | Chưa nghiệm thu |
| I.5 | NĂM 2025 | ||||||
| 1 | Hoàn thiện hệ thống pháp luật phát triển kinh tế xanh ở Việt Nam hiện nay. Mã số: 505.01-2024.01 | 97/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 31/12/2024 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh | 3/2025-3/2027 | Chưa nghiệm thu |
| 2 | Pháp quyền khí hậu: Cơ sở lý luận, đối sánh quốc tế và định hướng thể chế hóa tại Việt Nam. Mã số: 505.01-2025.33 | 61/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 15/12/2025 | Quỹ phát triển KH&CN quốc gia | Nhà nước | TS. Đỗ Việt Cường | 12/2025-12/2028 | Chưa nghiệm thu |
| II | CẤP BỘ/CẤP ĐHQGHN | ||||||
| II.1 | NĂM 2019 | ||||||
| 1 | Bảo vệ quyền lợi của chủ nợ trong hoạt động xử lý nợ xấu của ngân hàng thương mại. Mã số: QG.19.54 | QĐ số 4606/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Lê Thị Thu Thủy | 01/2019-12/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Cơ chế đánh giá tính công khai, minh bạch trong hoạt động xét xử, thực hiện quyền tư pháp của Tòa án Việt Nam. Mã số: QG.19.55 | QĐ số 4607/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Chí | 01/2019-10/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Cải cách pháp luật dân sự đáp ứng yêu cầu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư ở Việt Nam. Mã số: QG.19.56 |
QĐ số 4608/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/12/2018 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Ngô Huy Cương | 01/2019-8/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| II.2 | NĂM 2020 | ||||||
| 1 | Nghiên cứu ứng dụng phương pháp dạy học dự án trong giảng dạy học phần Luật môi trường quốc tế tại Khoa Luật, ĐHQGN. Mã số: QG.20.03 | QĐ số 1109/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Mai Hải Đăng | 4/2020-4/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Nghiên cứu những vấn đề đặt ra và giải pháp thực hiện Luật Giáo dục đại học năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2018). Mã số: QG.20.75 | QĐ số 1096/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Thị Quế Anh | 4/2020-4/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | “Nguyên tắc lãnh thổ” trong bảo hộ quốc tế quyền sở hữu trí tuệ dưới tác động của Cách mạng công nghiệp 4.0. Mã số: QG.20.74 | QĐ số 1095/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Tiến Vinh | 4/2020-4/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 4 | Chính sách pháp luật tố tụng dân sự đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư ở Việt Nam. Mã số: QG.20.73 | QĐ số 1094/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Nguyễn Bích Thảo | 4/2020-3/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 5 | Hoàn thiện pháp luật về quản trị nhà nước ở Việt Nam đáp ứng các yêu cầu của cách mạng công nghiệp 4.0. Mã số: QG.20.73 | QĐ số 1093/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/4/2020 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh | 4/2020-5/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| II.3 | NĂM 2021 | ||||||
| 1 | Cấy ghép và chuyển hóa pháp luật tại Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế. Mã số: QG.22.58 | QĐ số 1606/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Nguyễn Văn Quân và PGS.TS. Mai Văn Thắng | 5/2022-10/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Hoàn thiện pháp luật về khai thác thương mại sáng chế phục vụ hoạt động đổi mới sáng tạo tại Việt Nam. Mã số: QG.22.59 | QĐ số 1607/QĐ-ĐHQGHN ngày 16/5/2022 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Phan Quốc Nguyên | 5/2022-5/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| II.4 | NĂM 2023 | ||||||
| 1 | Nghiên cứu giải pháp tổ chức hoạt động pháp chế ở ĐHQGHN trong bối cảnh mới. Mã số: QG.23.58 | QĐ số 1494/QĐ-ĐHQGHN ngày 27/4/2023 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Trần Trí Trung | 4/2023-4/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| II.5 | NĂM 2024 | ||||||
| 1 | Xây dựng pháp luật trong bối cảnh nền kinh tế số: lý luận, thực tiễn ở một số quốc gia và gợi mở cho Việt Nam. Mã số: QG.24.66 | QĐ số 1932/QĐ-ĐHQGHN ngày 10/5/2024 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh | 5/2025-5/2027 | Chưa nghiệm thu |
| II.6 | NĂM 2025 | ||||||
| 1 | Thẩm quyền của tòa án giải quyết các tranh chấp về sở hữu trí tuệ có yếu tố nước ngoài trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Mã số: QG.25.89 | QĐ số 6184/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/12/2024 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Lê Thị Anh Xuân | 5/2025-5/2027 | Chưa nghiệm thu |
| 2 | Pháp luật về bảo vệ quyền của người bệnh trong bối cảnh phát triển/ứng dụng trí tuệ nhân tạo và chuyển đổi số. Mã số: QG.25.164 | QĐ số 6226/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/12/2024 | ĐHQGHN | ĐHQGHN | TS. Nguyễn Thị Phương Châm | 8/2025-8/2027 | Chưa nghiệm thu |
| III | CẤP CƠ SỞ | ||||||
| III.1 | NĂM 2019 | ||||||
| 1 | Chính sách thi hành án hình sự của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay. Mã số: KL.19.01 | QĐ số 1451/QĐ-KL ngày 22/10/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Thị Lan | 10/2019-10/2020 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Tuyển chọn một số án lệ quốc tế phục vụ các học phần thuộc chương trình đào tạo bậc đại học ngành « Luật thương mại quốc tế » tại Khoa Luật ĐHQGHN. Mã số: KL.19.02 | QĐ số 1452/QĐ-KL ngày 22/10/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Nguyễn Tiến Vinh | 10/2019-10/2020 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Pháp luật quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm không khí và giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: KL.19.03 | QĐ số 1469/QĐ-KL ngày 25/10/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Mai Hải Đăng | 10/2019-5/2020 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 4 | Bảo vệ quyền riêng tư của trẻ em trước thách thức của cuộc Cách mạng công nghệ 4.0. Mã số: KL.19.04 | QĐ số 1669/QĐ-KL ngày 15/11/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Phạm Thị Duyên Thảo TS. Phan Thị Lan Phương |
11/2019-11/2020 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 5 | Pháp luật về sở hữu trí tuệ hỗ trợ chuyển giao công nghệ và thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong Hiệp định Thương mại Tự do Thế hệ mớiCPTPP. Mã số: KL.19.05 | QĐ số 1913/QĐ-KL ngày 13/12/2019 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Phan Quốc Nguyên | 12/2019-12/2020 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| III.2 | NĂM 2020 | ||||||
| 2 | Phòng, chống tham nhũng trong hoạt động của Tòa án ở Việt Nam hiện nay. Mã số: KL.20.02 | QĐ số 1450/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Chu Thị Ngọc CN. Trần Đăng Ngọc Sơn |
11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Nghiên cứu thực trạng và xây dựng đề án đổi mới hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả học tập của người học tại Khoa Luật – ĐHQGHN. Mã số: KL.20.03 | QĐ số 1449/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Trần Anh Tú; ThS. Trần Hồng Hạnh; ThS. Bùi Thị Thanh Hường |
11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 4 | Trách nhiệm dân sự của nền tảng trực tuyến: kinh nghiệm trên thế giới và khuyến nghị cho Việt Nam. Mã số: KL.20.04 | QĐ số 1448/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đỗ Giang Nam | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 5 | Hoàn thiện quy định pháp luật về “Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở. Mã số: KL.20.05 | QĐ số 1447/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Lê Thu | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 6 | Nghiên cứu điều kiện khả thi xây dựng chương trình đào tạo Thạc sỹ chuyên ngành “Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm” ở Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.20.06 | QĐ số 1446/QĐ-KL ngày 16/11/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Lê Lan Chi | 11/2020-11/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| III.3 | NĂM 2021 | ||||||
| 1 | Phòng ngừa tội phạm trong tội phạm học. Mã số: KL.21.02 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Khắc Hải | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Cơ sở lý luận về sự tham gia của công dân vào phòng, chống tham nhũng. Mã số: KL.21.03 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. NCS. Đặng Thị Mỹ Hạnh | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Đổi mới quy trình đào tạo Thạc sỹ tại Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.21.04 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; ThS. Tạ Thị Thu Hường |
12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 4 | Pháp luật về Thừa phát lại tại Việt Nam hiện nay. Mã số: KL.21.05 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Vinh Hưng | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 5 | Quyền lập pháp ở Trung Quốc và những giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: KL.21.06 | QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Minh Tâm | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 6 | Quyền tự định đoạt của đương sự trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự ở Việt Nam Mã số: KL.21.07 |
QĐ số 1678/QĐ-KL ngày 25/12/2020 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. NCS. Trần Công Thịnh | 12/2020-12/2021 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 7 | Hoàn thiện pháp luật về trợ giúp xã hội đối với người nhiễm chất độc da cam ở Việt Nam. Mã số: KL.21.08 | QĐ số 935/QĐ-KL ngày 26/8/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Ngọc Lan PGS.TS. Lê Thị Hoài Thu |
8/2021- 8/2022 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 8 | Các tội phạm về hối lộ trong Bộ luật Hình sự năm 2015 và giải pháp hoàn thiện pháp luật. Mã số: KL.21.09 |
QĐ số 936/QĐ-KL ngày 26/8/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Vũ Việt Tường PGS.TS. Trịnh Tiến Việt |
8/2021- 8/2022 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 9 | Lịch sử tư tưởng về công lý và tiếp cận công lý trên thế giới và ở Việt Nam. Mã số: KL.21.10 | QĐ số 1002/QĐ-KL ngày 20/9/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Hoàng Thị Bích Ngọc và GS.TS. Vũ Công Giao | 9/2021- 9/2022 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 10 | Quy định của pháp luật quốc tế và thực trạng pháp luật Việt Nam về hàng rào phi thuế quan liên quan đến việc bảo vệ môi trường trong thương mại quốc tế. Mã số: KL.21.11 | QĐ số 1003/QĐ-KL ngày 20/9/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Nguyễn Thị Thảo Anh và GS.TS. Nguyễn Bá Diến | 9/2021- 9/2022 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 11 | Giới hạn quyền con người trong pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam. Mã số: KL.21.12 | QĐ số 1372/QĐ-KL ngày 19/11/2021 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Lê Quỳnh Mai và PGS.TS. Đặng Minh Tuấn | 11/2021- 11/2022 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| III.4 | NĂM 2022 | ||||||
| 1 | Hoạt động đào tạo, khoa học và công nghệ của Trường Đại học Luật thành viên ĐHQGHN theo định hướng tự chủ. Mã số: KL.22.01 | QĐ số 254/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Trịnh Tiến Việt và PGS.TS. Lê Lan Chi | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Xây dựng và hoàn thiện chuẩn đầu ra các chương trình đào tạo nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động tại Khoa Luật -ĐHQGHN. Mã số: KL.22.02 | QĐ số 255/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Trần Anh Tú, TS. Đặng Phương Hải và CN. Hoàng Thị Bích Phượng | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp thúc đẩy công bố quốc tế ở Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội trong điều kiện tự chủ đại học Mã số: KL.22.03 |
QĐ số 256/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Mai Văn Thắng, ThS. Vũ Thị Bích Hường và CN. Phí Thị Huyền Trang | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 4 | Vị trí việc làm tại đơn vị đào tạo đại học công lập, từ thực tiễn của Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.22.04 | QĐ số 257/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Bùi Đức Lợi và CN. Phan Huyền Ly | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 5 | Nghiên cứu giải pháp áp dụng đổi mới phương pháp giảng dạy tại Khoa Luật, ĐHQGHN. Mã số: KL.22.05 |
QĐ số 258/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Nguyễn Thị Xuân Sơn và TS. Nguyễn Lê Thu | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 6 | Xây dựng, phát triển Chuyên san Luật học thuộc Tạp chí Khoa học ĐHQGHN thành tạp chí khoa học có uy tín theo định hướng quốc tế hóa. Mã số: KL.22.06 |
QĐ số 259/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Bùi Tiến Đạt, ThS. Phạm Nguyễn Hoàng Long và CN. Nghiêm Thị Minh Giang | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 7 | Giải pháp tài chính trong giai đoạn tự chủ đại học tại Khoa Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội. Mã số: KL.22.07 | QĐ số 260/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Trần Văn Cường, ThS. Lê Thị Tuyết Minh và ThS. Mai Thế Nhật Quỳnh | 3/2022-12/2022 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 8 | Pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng ở Việt Nam. Mã số: KL.22.08 | QĐ số 261/QĐ-KL ngày 25/3/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Phạm Thị Hồng Nghĩa và GS.TS. Phạm Hồng Thái | 3/2022- 3/2023 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 9 | Pháp luật Việt Nam về phòng, chống tra tấn. Mã số: KL.22.09 | QĐ số 506/QĐ-KL ngày 17/5/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Phạm Thanh Sơn và GS.TS. Vũ Công Giao | 5/2022- 5/2023 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 10 | Luật mềm điều chỉnh ô nhiễm môi trường biển : Luật quốc tế, Luật ASEAN và Luật Việt Nam. Mã số: KL.22.01.QT | QĐ số 884/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Nguyễn Thị Xuân Sơn và ThS.NCS. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 8/2022- 2/2024 |
Dừng thực hiện |
| 11 | Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và một số quyền con người ở Việt Nam: từ Hiến pháp đến việc tham gia các hiệp định thương mại tự do Mã số: KL.22.02.QT |
QĐ số 885/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Anh Đức và PGS.TS. Mai Văn Thắng | 8/2022- 2/2024 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 12 | Kiểm soát quyền lực nhà nước ở Việt Nam: Những thách thức đang nổi lên và viễn cảnh. Mã số: KL.22.03.QT |
QĐ số 886/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | GS.TS. Vũ Công Giao | 8/2022- 2/2024 |
Dừng thực hiện |
| 13 | Hình phạt tù chung thân ở Châu Á. Mã số: KL.22.04.QT | QĐ số 887/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | GS.TS. Vũ Công Giao | 8/2022- 2/2024 |
Dừng thực hiện |
| 14 | Luật Việt Nam trong thời kỳ đại dịch Covid 19: thách thức và cải cách. Mã số: KL.22.06.QT | QĐ số 888/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Trần Kiên ThS.NCS. Đào Trọng Khôi |
8/2022- 2/2024 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| 15 | Pháp luật về khai thác thương mại sáng chế phục vụ đổi mới sáng tạo dưới góc nhìn so sánh Việt Nam và Malaysia. Mã số: KL.22.08.QT |
QĐ số 889/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Phan Quốc Nguyên | 8/2022- 2/2024 |
Dừng thực hiện |
| 16 | Oan, sai trong tố tụng hình sự Việt Nam và khu vực châu Á: So sánh và Phân tích. Mã số: KL.22.09.QT |
QĐ số 890/QĐ-KL ngày 08/8/2022 | Khoa Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Lê Lan Chi | 8/2022- 2/2024 |
Đã nghiệm thu – Đạt |
| III.5 | NĂM 2023 | ||||||
| 1 | Pháp luật về thẩm quyền của Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân Việt Nam. Mã số: ĐHL.23.01 |
QĐ số 2066/QĐ-ĐHL ngày 29/12/2022 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Hoàng Đình Duyên và PGS.TS. Nguyễn Ngọc Chí | 01/2023-01/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Pháp luật về quản lý kinh tế ngầm tại Việt Nam. Mã số: ĐHL.23.02 |
QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Vinh Hưng | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Xã hội học xây dựng pháp luật phục vụ Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật, đáp ứng mục tiêu xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam Xã hội chủ nghĩa. Mã số: ĐHL.23.03 | QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Phạm Thị Duyên Thảo | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 4 | Quan hệ giữa cha mẹ và con trong pháp luật hôn nhân và gia đình từ góc nhìn so sánh. Mã số: ĐHL.23.04 |
QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Ngô Thanh Hương | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 5 | Xây dựng cơ chế khởi kiện tập thể trong pháp luật bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam. Mã số: ĐHL.23.05 |
QĐ số 131/QĐ-ĐHL ngày 13/02/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Trương Huỳnh Nga | 02/2023-02/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 6 | Tội phạm hoá trong quá trình xây dựng Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017. Mã số: ĐHL.23.06 | QĐ số 633/QĐ-ĐHL ngày 19/5/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Vũ Đình Hoàng và PGS.TS. Trịnh Tiến Việt | 5/2023-5/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 7 | Pháp luật về hình thức đầu tư trong cơ sở giáo dục đại học tư thục tại Việt Nam: Bất cập và kiến nghị hoàn thiện. Mã số: ĐHL.23.07 |
QĐ số 634/QĐ-ĐHL ngày 19/5/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Kim Dung và PGS.TS. Nguyễn Thị Quế Anh | 5/2023-5/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 8 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất những giải pháp phát triển hoạt động NCKH của người học ở Trường Đại học Luật, ĐHQGHN trong bối cảnh mới. Mã số: ĐHL.23.08 | QĐ số 1264/QĐ-ĐHL ngày 06/9/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Thị Phương Châm | 9/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 9 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp thúc đẩy các nhóm nghiên cứu mạnh ở Trường Đại học Luật, ĐHQGHN đáp ứng bối cảnh tự chủ và hội nhập. Mã số: ĐHL.23.09 | QĐ số 1265/QĐ-ĐHL ngày 06/9/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đỗ Giang Nam | 9/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 10 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất những giải pháp phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển Trường Đại học Luật, ĐHQGHN trong bối cảnh mới. Mã số: ĐHL.23.10 | QĐ số 1266/QĐ-ĐHL ngày 06/9/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Chu Thị Ngọc | 9/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 11 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp đổi mới hoạt động tuyển sinh tại Trường Đại học Luật, ĐHQGHN trong bối cảnh phát triển mới. Mã số: ĐHL.23.11 | QĐ số 1267/QĐ-ĐHL ngày 06/9/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Trần Thu Hạnh | 9/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 12 | Lịch sử phát triển của pháp luật Việt Nam về các vật quyền chính yếu trên vật của người khác. Mã số: ĐHL.23.12 | QĐ số 1434/QĐ-ĐHL ngày 06/10/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Vũ Lan Phương | 10/2023-10/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 13 | Cải cách pháp luật bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng Việt Nam – tiếp cận từ triết lý pháp luật và yêu cầu thực tiễn. Mã số: ĐHL.23.01.QT | QĐ số 237/QĐ-ĐHL ngày 13/3/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đỗ Giang Nam ThS.NCS. Đào Trọng Khôi |
3/2023-9/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 14 | Tự do tư tưởng ở Việt Nam : Lịch sử, hiện trạng và xu hướng phát triển. Mã số: ĐHL.23.02.QT | QĐ số 1178/QĐ-ĐHL ngày 17/8/2023 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | GS.TS. Vũ Công Giao | 8/2023-02/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| III.6 | NĂM 2024 | ||||||
| 1 | Pháp luật quốc tế về phòng, chống mua bán phụ nữ trẻ em xuyên biên giới và một số kinh nghiệm với Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.01 | QĐ số 40/QĐ-ĐHL ngày 05/01/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Phương Thảo | 01/2024-01/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Cơ chế bảo đảm liêm chính trong hoạt động của toà án ở Việt Nam hiện nay. Mã số: ĐHL.24.02 | QĐ số 213/QĐ-ĐHL ngày 29/02/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Nguyễn Thị Hoài Phương | 02/2024-02/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Pháp luật về chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng tại Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.03.QT | QĐ số 214/QĐ-ĐHL ngày 29/02/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Vinh Hưng | 02/2024-08/2025 | Dừng thực hiện |
| 4 | Luật quốc tế về tàu mặt nước tự vận hành. Mã số: ĐHL.24.04.QT |
QĐ số 215/QĐ-ĐHL ngày 29/02/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đỗ Việt Cường | 02/2024-08/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 5 | Gợi ý thành lập Tòa án Thương mại Quốc tế tại Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.05.QT | QĐ số 216/QĐ-ĐHL ngày 29/02/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đặng Văn Quân | 02/2024-08/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 6 | Bảo vệ môi trường trong đầu tư nước ngoài tại Việt Nam: Phân tích pháp lý từ Hiệp định CPTPP và EVIPA. Mã số: ĐHL.24.06.QT | QĐ số 217/QĐ-ĐHL ngày 29/02/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 02/2024-08/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 7 | Tác động của EUDR đến các hộ sản xuất nhỏ, người dân bản địa, doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam và đề xuất chính sách. Mã số: ĐHL.24.07.QT | QĐ số 218/QĐ-ĐHL ngày 29/02/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Mai Hải Đăng | 02/2024-08/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 8 | Khung pháp luật về chuyển đổi số trong hoạt động hành chính nhà nước ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.08 | QĐ số 1428/QĐ-ĐHL ngày 23/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Lê Thị Hoàng Minh | 9/2024-9/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 9 | Chính sách, pháp luật về thu hút, trọng dụng nhân tài: Từ thực tiễn các cơ cở giáo dục đại học công lập ở Thành phố Hồ Chí Minh. Mã số: ĐHL.24.09 | QĐ số 1429/QĐ-ĐHL ngày 23/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Nguyễn Võ Anh | 9/2024-9/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 10 | Bảo đảm quyền giáo dục ở Trung Quốc và những giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.10 | QĐ số 1442/QĐ-ĐHL ngày 25/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Minh Tâm | 9/2024-3/2026 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 11 | Pháp luật về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác trong bối cảnh cải cách mô hình tổ chức kinh doanh ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.11.QT | QĐ số 1474/QĐ-ĐHL ngày 30/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS.NCS. Nguyễn Đăng Duy | 9/2024-3/2026 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 12 | Sự phát triển của bình đẳng giới và phong trào nữ quyền ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.12.QT | QĐ số 1473/QĐ-ĐHL ngày 30/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Ngô Thị Minh Hương | 9/2024-3/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 13 | Quá trình xây dựng Luật Sở hữu trí tuệ ở Việt Nam: Từ kinh nghiệm thuộc địa đến xã hội chủ nghĩa 1864 – 1994. Mã số: ĐHL.24.13.QT | QĐ số 1443/QĐ-ĐHL ngày 25/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Trần Kiên | 9/2024-3/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 14 | Bảo đảm quyền bình đẳng và không bị phân biệt đối xử trong lao động: Trường hợp của Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.14.QT |
QĐ số 1445/QĐ-ĐHL ngày 25/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Thanh Huyền | 9/2024-3/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 15 | Sự đồng ý có hiểu biết trong bảo vệ quyền của người bệnh: Biện minh đạo đức và Lý thuyết pháp lý. Mã số: ĐHL.24.15.QT |
QĐ số 1446/QĐ-ĐHL ngày 25/9/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Thị Phương Châm | 9/2024-3/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 16 | Chế độ trách nhiệm quan lại nửa đầu triều Nguyễn và các giá trị kế thừa. Mã số: ĐHL.24.16 | QĐ số 2075/QĐ-ĐHL ngày 11/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Trần Tuấn Kiệt | 12/2024-12/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 17 | Quyền cư trú của người nước ngoài ở Việt Nam hiện nay. Mã số: ĐHL.24.17 | QĐ số 2076/QĐ-ĐHL ngày 11/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Thị Yến Nga | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 18 | Một số vấn đề lý luận về bị hại là cá nhân trong tố tụng hình sự. Mã số: ĐHL.24.18 | QĐ số 2077/QĐ-ĐHL ngày 11/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Mai Thanh Sơn | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 19 | Pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân từ góc nhìn so sánh. Mã số: ĐHL.24.19 | QĐ số 2124/QĐ-ĐHL ngày 18/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Phạm Văn Chính | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 20 | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong tổ chức thực hiện pháp luật bảo vệ môi trường tại Tây Nguyên. Mã số: ĐHL.24.20 | QĐ số 2125/QĐ-ĐHL ngày 18/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Hà Viết Toàn | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 21 | Hoàn thiện pháp luật về giám sát của Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội đối với văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.21 | QĐ số 2126/QĐ-ĐHL ngày 18/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Hà Thu Trang | 12/2024-12/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 22 | Các tội phạm về mại dâm trong Bộ luật Hình sự năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2017 và giải pháp hoàn thiện pháp luật. Mã số: ĐHL.24.22 | QĐ số 2127/QĐ-ĐHL ngày 18/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Văn Tùng | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 23 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về kỹ thuật lập pháp tại Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.23 | QĐ số 2128/QĐ-ĐHL ngày 18/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Đỗ Thị Bảo Yến | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 24 | Pháp luật của một số quốc gia khu vực ASEAN về quyền và nghĩa vụ người lao động nước ngoài và các giá trị tham khảo cho Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.24 | QĐ số 2162/QĐ-ĐHL ngày 26/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Trần Thị Ngọc Diệp | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 25 | Pháp luật về quản lý ngoại hối trong lĩnh vực vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp qua thực tiễn thành phố Hà Nội. Mã số: ĐHL.24.25 | QĐ số 2163/QĐ-ĐHL ngày 26/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Đỗ Ngọc Dung | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 26 | Trách nhiệm pháp lý của thương nhân trong bối cảnh kinh tế số ở Việt Nam hiện nay. Mã số: ĐHL.24.26 | QĐ số 2164/QĐ-ĐHL ngày 26/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Đái Thị Thanh Giang | 12/2024-12/2025 | Chưa nghiệm thu |
| 27 | Kê biên, xử lý tài sản của pháp nahan twhowng mại trong thi hành án dân sự theo pháp luật Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.27 | QĐ số 2165/QĐ-ĐHL ngày 26/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Hoàng Thị Thanh Hoa | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 28 | Hình thức chất vấn ở Quốc hội Việt Nam : Hiện trạng và những khuyến nghị để áp dụng tốt. Mã số: ĐHL.24.28 | QĐ số 2166/QĐ-ĐHL ngày 26/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Hồ Thị Hương | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 29 | Vai trò của luật sư trong hoạt động trợ giúp pháp lý ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.24.29 | QĐ số 2167/QĐ-ĐHL ngày 26/12/2024 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Khánh Linh | 12/2024-12/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| III.7 | NĂM 2025 | ||||||
| 1 | Phòng, chống tham nhũng trong Quốc triều hình luật và một số kinh nghiệm cho công cuộc phòng chống tham nhũng hiện nay. Mã số: ĐHL.25.01 | QĐ số 158/QĐ-ĐHL ngày 10/02/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Thái Doãn Thành | 02/2025-01/2026 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 2 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn Tội buôn lậu trong luật hình sự Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.02 | QĐ số 415/QĐ-ĐHL ngày 27/3/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Văn Hiếu | 3/2025-01/2026 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 3 | Chế định loại trừ trách nhiệm hình sự trong Bộ luật Hình sự một số quốc gia và kinh nghiệm cho Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.03 | QĐ số 416/QĐ-ĐHL ngày 27/3/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Trịnh Đức Hiếu | 3/2025-7/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 4 | Kinh nghiệm phòng chống tham nhũng trong thời kỳ phong kiến Việt Nam từ thế kỷ X đến thế kỷ XIX và một số gợi mở cho Việt Nam hiện nay. Mã số: ĐHL.25.04.QT | QĐ số 647/QĐ-ĐHL ngày 29/4/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Đỗ Đức Minh | 4/2025-10/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 4 | Giáo dục về Quyền Con Người: Góc Nhìn của Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.05.QT | QĐ số 799/QĐ-ĐHL ngày 27/5/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | GS.TS. Vũ Công Giao | 5/2025-11/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 4 | Pháp luật phòng, chống tham nhũng ở Trung Quốc và một số khuyến nghị cho Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.06 | QĐ số 813/QĐ-ĐHL ngày 29/5/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Phạm Lương Khiển | 5/2025-5/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 4 | Đổi mới giải thích pháp luật ở Việt Nam đáp ứng yêu cầu xây dựng nhà nước pháp quyền và hội nhập quốc tế và một số gợi mở cho Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.07.QT | QĐ số 814/QĐ-ĐHL ngày 29/5/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Phạm Thị Duyên Thảo | 5/2025-01/2026 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 8 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất phương án xây dựng chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế tại Trường Đại học Luật, ĐHQGHN. Mã số: ĐHL.24.08 | QĐ số 821/QĐ-ĐHL ngày 30/5/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Nguyễn Lê Thu | 5/2025-5/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 9 | Góc nhìn của các nước tiếp nhận đầu tư về các bất cập và xu hướng phát triển của cơ chế giải quyết tranh chấp đầu tư: trường hợp của Việt Nam và Indonesia. Mã số: ĐHL.25.09.QT | QĐ số 889/QĐ-ĐHL ngày 11/6/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Trần Trung Nguyên | 6/2025-12/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 10 | Xu hướng nhân đạo hoá trong quy định của bộ luật hình sự Việt Nam: thực trạng và định hướng hoàn thiện. Mã số: ĐHL.25.10 | QĐ số 911/QĐ-ĐHL ngày 13/6/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Vũ Thị Thủy | 6/2025-01/2026 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 11 | Pháp luật về tố cáo trong Tố tụng Hình sự Việt Nam: Thực trạng và giải pháp hoàn thiện pháp luật. Mã số: ĐHL.25.11 | QĐ số 1260QĐ-ĐHL ngày 01/8/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Bùi Thị Dung | 8/2025-01/2026 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 12 | Mô hình kiểm soát tính công bằng của hợp đồng theo mẫu trong pháp luật Việt Nam: Triết lý và định hướng cải cách. Mã số: ĐHL.25.12 | QĐ số 1412/QĐ-ĐHL ngày 27/8/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | TS. Đỗ Giang Nam | 8/2025-8/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 13 | Trách nhiệm kỷ luật của cán bộ, công chức ở Việt Nam hiện nay. Mã số: ĐHL.25.13 | QĐ số 1413/QĐ-ĐHL ngày 27/8/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | GS.TS. Phạm Hồng Thái | 8/2025-8/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 14 | Thực trạng quy định của Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2025) về người bị buộc tội và đề xuất giải pháp hoàn thiện. Mã số: ĐHL.25.14 | QĐ số 1430/QĐ-ĐHL ngày 28/8/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Huỳnh Trung Trực | 8/2025-10/2025 | Đã nghiệm thu – Đạt |
| 15 | Pháp luật về Quyền tham gia của trẻ em ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.15 | QĐ số 1709/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Phương Uyên | 10/2025-10/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 15 | Hoạt động trợ giúp pháp lý bảo đảm quyền của người khuyết tật từ thực tiễn thành phố Hà Nội. Mã số: ĐHL.25.16 | QĐ số 1710/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Nguyễn Văn Hà | 10/2025-10/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 15 | Nhận diện và phòng, chống tham nhũng trong thực hiện quyền sử dụng đất ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.17 | QĐ số 1711/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Lương Phi Hổ | 10/2025-10/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 15 | Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại điện tử ở Việt Nam hiện nay. Mã số: ĐHL.25.18 | QĐ số 1712/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | NCS. Lương Tuấn Nghĩa | 10/2025-10/2026 | Chưa nghiệm thu |
| 19 | Cam kết chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong CPTPP: Cách tiếp cận của các quốc gia đang phát triển tại Châu Á. Mã số: ĐHL.25.19.QT | QĐ số 1713/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Nguyễn Đức Anh | 10/2025-4/2027 | Chưa nghiệm thu |
| 20 | Vai trò của án lệ hành chính trong xu hướng mở rộng sự giám sát của Tòa án đối với quyền hành pháp. Mã số: ĐHL.25.20.QT | QĐ số 1714/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Bùi Tiến Đạt | 10/2025-4/2027 | Chưa nghiệm thu |
| 21 | Hiện tượng Treaty shopping trước sự phát triển của thị trường carbon: Những thách thức và hệ quả pháp lý. Mã số: ĐHL.25.21.QT | QĐ số 1715/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | ThS. Nguyễn Thị Khánh | 10/2025-4/2029 | Chưa nghiệm thu |
| 22 | Mô hình tố tụng đại diện ở một số quốc gia trên thế giới và triển vọng ở Việt Nam. Mã số: ĐHL.25.22.QT | QĐ số 1716/QĐ-ĐHL ngày 13/10/2025 | Trường ĐH Luật-ĐHQGHN | Cơ sở | PGS.TS. Nguyễn Bích Thảo | 10/2025-4/2027 | Chưa nghiệm thu |
| IV | KHÁC (Đề tài do Trung tâm Nghiên cứu và hỗ trợ Châu Á, ĐHQGHN (ARC) cấp kinh phí) | ||||||
| 1 | Nghiên cứu đổi mới phương pháp giảng dạy luật và kinh nghiệm cho Việt Nam. Mã số: CA.22.8A | 26/2022/QĐ-NCCA ngày 27/12/2022 | Trung tâm ARC | Cơ sở | TS. Nguyễn Lê Thu | 01/2023-12/2024 | Đã nghiệm thu – Đạt |

